Đề cương giữa học kì 1 - Lớp 8 (2023-2024)
-
Môn Công nghệ4 Quizzes
-
Môn Khoa học tự nhiên7 Topics|10 Quizzes
-
Môn Lịch sử - Địa lí11 Quizzes
-
Đề cương Lịch sử - Địa lí (trắc nghiệm)
-
Đề cương Lịch sử - Địa lí (tự luận)
-
Trắc nghiệm Địa lí 8 kết nối bài 1 Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam
-
Trắc nghiệm Địa lý 8 kết nối bài 2 Địa hình Việt Nam
-
Trắc nghiệm Lịch sử 8 kết nối bài 1 Cách mạng tư sản Anh và chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ
-
Trắc nghiệm Lịch sử 8 kết nối bài 2 Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII
-
Trắc nghiệm Lịch sử 8 kết nối bài 3 Cách mạng công nghiệp (nửa sau thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX)
-
Trắc nghiệm Lịch sử 8 kết nối bài 4 Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XVI đến giữa thế kỉ XIX
-
Trắc nghiệm Lịch sử 8 kết nối bài 5 Cuộc xung đột Nam - Bắc triều và Trịnh - Nguyễn
-
Trắc nghiệm Lịch sử 8 kết nối bài 6 Công cuộc khai phá vùng đất phía Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII
-
Trắc nghiệm Lịch sử 8 kết nối bài 7 Khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII
-
Đề cương Lịch sử - Địa lí (trắc nghiệm)
-
Môn GDCD4 Quizzes
-
Môn Tiếng Anh2 Topics|16 Quizzes
-
Ngữ âm
-
Ngữ pháp
-
III. Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D)
-
IV. Choose A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning the underlined word(s)
-
V. Choose A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)
-
VI. Choose A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in the questions.
-
VII. Choose the word or phrase (A, B, C, or D) that best completes each of the exchanges.
-
VIII. Rewrite the sentences without changing their original meanings.
-
IX. Complete the sentences with suitable forms of the words given in the brackets.
-
X. Combine the following two simple sentences into a compound sentence.
-
III. Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D)
-
Ngữ âm
-
Môn Toán5 Topics
-
Môn Tin học4 Quizzes
test 2
29 October, 2025
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: Dụng cụ như hình vẽ dưới đây có tên là gì?
A. ống nghiệm B. cốc thủy tinh C. ống đong D. Bình tam giác
Câu 2: Trong số những quá trình dưới đây, cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra biến đổi hóa học?
(a) quẹt diêm vào bỏ bao thấy diêm cháy lửa
(b) thả vỏ trứng gà vào cốc nước giấm thấy có bọt khí sủi lên
(c) cho nước vào tủ lạnh để làm đá
(d) thổi hơi vào cốc nước vôi trong thấy có vẩn đục xuất hiện
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3: Phản ứng hóa học là
A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất
B. quá trình biến đổi chất này thành chất khác
C. sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới
D. là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất
Câu 4: Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
A. Phản ứng đốt cháy cồn
B. Phản ứng quang hợp
C. Phản ứng đốt cháy xăng
D. Phản ứng đốt cháy que diêm
Câu 5: Số nguyên tử hydrogen trong 0,05 mol khí hydrogen là
A. 3,01. 1022
B. 3,01. 1023
C. 6,02. 1022
D. 6,02. 1024
Câu 6: Tính khối lượng (theo đơn vị gam) của hỗn hợp gồm 0,1 mol NaCl và 0,2 mol đường (C12H22O11)
A. 58,5g B. 68,4g D. 80g D. 74,25g
Câu 7: Khí nào sau đây nặng hơn không khí?
A. H2 B. O2 C. CH4 D. He
Câu 8: Chất nào sau đây là base không tan
A. NaOH B. Al(OH)3 C. Ba(OH)2 D. Ca(OH)2
Câu 9: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ:
A. NaOH B. MgCl2 C. H2SO4 D. Ba(NO3)2
Câu 10: Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau:
CaCO3 + 2HCl →→ CaCl2 + H2O + CO2.
Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?
A. Đập nhỏ đá vôi. B. Tăng nhiệt độ phản ứng.
C. Thêm CaCl2 vào dung dịch. D. Dùng HCl nồng độ cao hơn.
Câu 11: Khối lượng của CuSO4 có trong 100ml dung dịch CuSO4 0,5 M là
A. 80 gam
B. 160 gam
C. 16 gam.
D. 8 gam.
Câu 12: Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl3 và khí H2. Thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar là
A. 17,8488 L. B. 8,9244 L.
C. 5,9496 L. D. 8,0640 L.
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 1: Hoàn thành phương trình sau
CO2 + Ca(OH)2 →→ CaCO3 + ?
?CO + Fe2O3 →→2Fe + ?CO2
HCl + CaCO3 →→ CaCl2 + H2O + ?
Al + CuO →→Al2O3 + Cu
Câu 2: Cho 5,6 gam bột sắt tác dụng với 300ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X và V lít khí H2.
a) Tính V lít H2 thu được ở điều kiện chuẩn.
b) Tính khối lượng muối thu được.
Câu 3: Nung nóng hỗn hợp gồm 7 g bột sắt và 5 g bột lưu huỳnh, thu được 11 g chất iron(II) sulfur màu xám. Biết rằng để cho phản ứng hoá hợp xảy ra hoàn toàn, người ta đã lấy dư lưu huỳnh. Tính khối lượng lưu huỳnh dư.
Câu 1: Dụng cụ như hình vẽ dưới đây có tên là gì?
A. ống nghiệm B. cốc thủy tinh C. ống đong D. Bình tam giác
Lời giải chi tiết
Đáp án D
Câu 2: Trong số những quá trình dưới đây, cho biết có bao nhiêu quá trình xảy ra biến đổi hóa học?
(a) quẹt diêm vào bỏ bao thấy diêm cháy lửa
(b) thả vỏ trứng gà vào cốc nước giấm thấy có bọt khí sủi lên
(c) cho nước vào tủ lạnh để làm đá
(d) thổi hơi vào cốc nước vôi trong thấy có vẩn đục xuất hiện
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Phương pháp
Dựa vào khái niệm về quá trình biến đổi hóa học
Lời giải chi tiết
(a), (b), (d) có xảy ra biến đổi hóa học
Đáp án C
Câu 3: Phản ứng hóa học là
A. quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất
B. quá trình biến đổi chất này thành chất khác
C. sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới
D. là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất
Phương pháp giải
Dựa vào khái niệm của phản ứng hóa học
Lời giải chi tiết
Đáp án B
Câu 4: Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
A. Phản ứng đốt cháy cồn
B. Phản ứng quang hợp
C. Phản ứng đốt cháy xăng
D. Phản ứng đốt cháy que diêm
Phương pháp giải
Phản ứng cần cung cấp năng lượng là phản ứng thu nhiệt
Lời giải chi tiết
Đáp án B
Câu 5: Số nguyên tử hydrogen trong 0,05 mol khí hydrogen là
A. 3,01. 1022
B. 3,01. 1023
C. 6,02. 1022
D. 6,02. 1024
Phương pháp giải
1 mol nguyên tử hay phân tử chứa 6,022 . 1023 nguyên tử hay phân tử
Lời giải chi tiết
Đáp án A
Câu 6: Tính khối lượng (theo đơn vị gam) của hỗn hợp gồm 0,1 mol NaCl và 0,2 mol đường (C12H22O11)
A. 58,5g B. 68,4g D. 80g D. 74,25g
Phương pháp giải
Dựa vào công thức m = M. n
Lời giải chi tiết
mhỗn hợp = m NaCl + m đường = 0,1.58,5 + 0,2.342 = 74,25g
Đáp án D
Câu 7: Khí nào sau đây nặng hơn không khí?
A. H2 B. O2 C. CH4 D. He
Phương pháp giải
Tính tỉ khối của khí so với không khí dựa vào công thức: dA/Không khí = MA : 29
Lời giải chi tiết
Đáp án B
Câu 8: Chất nào sau đây là base không tan
A. NaOH B. Al(OH)3 C. Ba(OH)2 D. Ca(OH)2
Phương pháp giải
Dựa vào phân loại base
Lời giải chi tiết
Đáp án B
Câu 9: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ:
A. NaOH B. MgCl2 C. H2SO4 D. Ba(NO3)2
Phương pháp giải
Chất làm đổi màu quỳ tím sang đỏ có môi trường acid
Lời giải chi tiết
Đáp án C
Câu 10: Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2.
Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?
A. Đập nhỏ đá vôi. B. Tăng nhiệt độ phản ứng.
C. Thêm CaCl2 vào dung dịch. D. Dùng HCl nồng độ cao hơn.
Phương pháp giải
Dựa vào các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Lời giải chi tiết
Đáp án C
Câu 11: Khối lượng của CuSO4 có trong 100ml dung dịch CuSO4 0,5 M là
A. 80 gam
B. 160 gam
C. 16 gam.
D. 8 gam.
Phương pháp giải:
Nồng độ dung dịch = nV
Lời giải chi tiết:
nCuSO4 = 0,5 x 0,1 = 0,05 -® mCuSO4= 0,05 x 160 = 8 gam
Đáp án: D
Câu 12: Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl3 và khí H2. Thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar là
A. 17,8488 L. B. 8,9244 L.
C. 5,9496 L. D. 8,0640 L.
Phương pháp giải:
Tính theo phương trình hóa học
Lời giải chi tiết
nAl =6,48 : 27=0,24 (mol)
Phương trình hoá học:
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
Theo phương trình hoá học:
Cứ 2 mol Al phản ứng sinh ra 3 mol khí H2.
Vậy 0,24 mol Al phản ứng sinh ra 0,36 mol khí H2.
Thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar là: 0,36.24,79 = 8,9244 L.
Đáp án: B
II. Tự luận
Câu 1: Hoàn thành phương trình sau
(1) CO2 + Ca(OH)2 —> CaCO3 + ?
(2) ?CO + Fe2O3 – – -> 2Fe + ?CO2
(3) HCl + CaCO3 —> CaCl2 + H2O + ?
(4) Al + CuO —> Al2O3 + Cu
Lời giải chi tiết
(1) CO2 + Ca(OH)2 →→ CaCO3 + H2O
(2) 3CO + Fe2O3 →→2Fe + 3CO2
(3) 2HCl + CaCO3 →→ CaCl2 + H2O + CO2
(4) 2Al + 3CuO →→Al2O3 + 3Cu
Câu 2: Cho 5,6 gam bột sắt tác dụng với 300ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X và V lít khí H2.
a) Tính V lít H2 thu được ở điều kiện chuẩn.
b) Tính khối lượng muối thu được.
lời giải chi tiết
a) n Fe = 5,6 : 56 = 0,1 mol; n HCl = 0,3. 1 = 0,3 mol
Fe + 2HCl →→ FeCl2 + H2
0,1 0,3
Vì n Fe < n HCl nên n H2 = n Fe = 0,1 mol
V H2 = 0,1.24,79 = 2,479l
b) m muối = 0,1 . 127 = 12,7g
Câu 3: Nung nóng hỗn hợp gồm 7 g bột sắt và 5 g bột lưu huỳnh, thu được 11 g chất iron(II) sulfur màu xám. Biết rằng để cho phản ứng hoá hợp xảy ra hoàn toàn, người ta đã lấy dư lưu huỳnh. Tính khối lượng lưu huỳnh dư.
Lời giải chi tiết
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
m Fe + m S phản ứng = m FeS
→→ m S phản ứng = 11 – 7 = 4g
m S dư = 5 – 4 = 1g