Quiz Summary
0 of 75 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading…
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 75 Questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Average score |
|
Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 75
1. Question
Câu 1: Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?
CorrectIncorrect -
Question 2 of 75
2. Question
Câu 2: Cách ghi số phổ biến từ xưa đến nay là?
CorrectIncorrect -
Question 3 of 75
3. Question
Câu 3: Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ?
CorrectIncorrect -
Question 4 of 75
4. Question
Câu 4: Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?
CorrectIncorrect -
Question 5 of 75
5. Question
Câu 5: Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?
CorrectIncorrect -
Question 6 of 75
6. Question
Câu 6: Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?
CorrectIncorrect -
Question 7 of 75
7. Question
Câu 7: Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?
CorrectIncorrect -
Question 8 of 75
8. Question
Câu 8: Nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại là?
CorrectIncorrect -
Question 9 of 75
9. Question
Câu 9: Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là?
CorrectIncorrect -
Question 10 of 75
10. Question
Câu 10: Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?
CorrectIncorrect -
Question 11 of 75
11. Question
Câu 11: Đâu là đặc điểm của máy tính điện – cơ đa năng?
CorrectIncorrect -
Question 12 of 75
12. Question
Câu 12: Nguyên lí hoạt động của máy tính với khái niệm ” chương trình được lưu trữ” có nội dung nào dưới đây?
CorrectIncorrect -
Question 13 of 75
13. Question
Câu 13: Theo nguyên lý ” chương trình được lưu trữ” thì cấu tạo của máy tính không có?
CorrectIncorrect -
Question 14 of 75
14. Question
Câu 14: Theo nguyên lý ” chương trình được lưu trữ” thì cấu tạo của máy tính gồm?
CorrectIncorrect -
Question 15 of 75
15. Question
Câu 15: Công nghệ nào thay thế rơ le điện cơ?
CorrectIncorrect -
Question 16 of 75
16. Question
Câu 16: Bộ nhớ của máy tính thế hệ thứ nhất là?
CorrectIncorrect -
Question 17 of 75
17. Question
Câu 17: Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước?
CorrectIncorrect -
Question 18 of 75
18. Question
Câu 18: Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là?
CorrectIncorrect -
Question 19 of 75
19. Question
Câu 19: Cá máy tính thế hệ thứ hai có kích thước ?
CorrectIncorrect -
Question 20 of 75
20. Question
Câu 20: Thành phần điện từ chính của máy tính thế hệ thứ mấy là mạch tích hợp?
CorrectIncorrect -
Question 21 of 75
21. Question
Câu 21: Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là?
CorrectIncorrect -
Question 22 of 75
22. Question
Câu 22: Máy tính điện từ có máy thế hệ?
CorrectIncorrect -
Question 23 of 75
23. Question
Câu 23: Năm thế hệ của máy tính điện tử được đánh dấu bởi
CorrectIncorrect -
Question 24 of 75
24. Question
Câu 24: Máy tính đã thay đổi theo những cách nào dưới dây
CorrectIncorrect -
Question 25 of 75
25. Question
Câu 25: Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
CorrectIncorrect -
Question 26 of 75
26. Question
Câu 26: Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?
CorrectIncorrect -
Question 27 of 75
27. Question
Câu 27: Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?
CorrectIncorrect -
Question 28 of 75
28. Question
Câu 28: Thông tin số là?
CorrectIncorrect -
Question 29 of 75
29. Question
Câu 29: Đặc điểm của thông tin số là?
CorrectIncorrect -
Question 30 of 75
30. Question
Câu 30: Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số?
CorrectIncorrect -
Question 31 of 75
31. Question
Câu 31: Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu
CorrectIncorrect -
Question 32 of 75
32. Question
Câu 32: Thông tin số có thể?
CorrectIncorrect -
Question 33 of 75
33. Question
Câu 33: Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?
CorrectIncorrect -
Question 34 of 75
34. Question
Câu 34: Thông tin số có?
CorrectIncorrect -
Question 35 of 75
35. Question
Câu 35: Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ là?
CorrectIncorrect -
Question 36 of 75
36. Question
Câu 36: Đâu là thông tin không đáng tin cậy?
CorrectIncorrect -
Question 37 of 75
37. Question
Câu 37: Điều gì ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin?
CorrectIncorrect -
Question 38 of 75
38. Question
Câu 38: Độ tin cậy của ý kiến thấp hơn sự kiện vì?
CorrectIncorrect -
Question 39 of 75
39. Question
Câu 39: Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?
CorrectIncorrect -
Question 40 of 75
40. Question
Câu 40: Thông tin đáng tin cậy giúp?
CorrectIncorrect -
Question 41 of 75
41. Question
Câu 41: Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, …….
CorrectIncorrect -
Question 42 of 75
42. Question
Câu 42: Khi em đưa một bức ảnh lên trang cá nhân của mình trên mạng xã hội thì ai có quyền được xem?
CorrectIncorrect -
Question 43 of 75
43. Question
Câu 43: Đâu là đặc điểm chính của thông tin số?
CorrectIncorrect -
Question 44 of 75
44. Question
Câu 44: Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?
CorrectIncorrect -
Question 45 of 75
45. Question
Câu 45: Thông tin có độ tin cậy thấp là?
CorrectIncorrect -
Question 46 of 75
46. Question
Câu 46. Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?
CorrectIncorrect -
Question 47 of 75
47. Question
Câu 47. Ví dụ nào sau đây nói về thông tin có độ tin cậy thấp? Tại sao?
CorrectIncorrect -
Question 48 of 75
48. Question
Câu 48. Em chụp một bức hình rất đẹp và khoe với mọi người. Một thời gian sau, em thấy bức hình đó được đăng ở một trang web với tên tác giả là bạn em. Khi đó em sẽ làm gì?
CorrectIncorrect -
Question 49 of 75
49. Question
Câu 49. Biết công công thức tại ô D3 là =B3*C3. Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là:
CorrectIncorrect -
Question 50 of 75
50. Question
Câu 50: Phát biểu nào sai đây sai?
CorrectIncorrect -
Question 51 of 75
51. Question
Câu 51: Em hãy chọn phương án sai:
CorrectIncorrect -
Question 52 of 75
52. Question
Câu 52. Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ “tìm kiếm”, thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?
CorrectIncorrect -
Question 53 of 75
53. Question
Câu 53. Phát biểu nào sau đây là đúng?
CorrectIncorrect -
Question 54 of 75
54. Question
Câu 54. Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?
CorrectIncorrect -
Question 55 of 75
55. Question
Câu 55. Hoạt động nào sau đây có thể khiến việc sử dụng công nghệ số vi phạm đạo đức, pháp luật hoặc thiếu văn hoá?
CorrectIncorrect -
Question 56 of 75
56. Question
Câu 56. Sử dụng điện thoại thông minh để thực hiện hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức, pháp luật?
CorrectIncorrect -
Question 57 of 75
57. Question
Câu 57. Hành động nào sau đây là biểu hiện vi phạm đạo đức, pháp luật và thiếu văn hoá?
CorrectIncorrect -
Question 58 of 75
58. Question
Câu 57. Việc nào sau đây là thích hợp khi em cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để làm bài tập?
CorrectIncorrect -
Question 59 of 75
59. Question
Câu 59. Việc nào sau đây là thích hợp khi một người cần sử dụng một hình ảnh trên Internet để in vào cuốn sách của mình?
CorrectIncorrect -
Question 60 of 75
60. Question
Câu 60. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá?
CorrectIncorrect -
Question 61 of 75
61. Question
Câu 61: Em chụp một bức hình rất đẹp và khoe với mọi người.
Một thời gian sau em thấy bức hình đó được đăng ở một trang web với tên tác giả là bạn em, khi đó em sẽ làm gì?CorrectIncorrect -
Question 62 of 75
62. Question
Câu 62. Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?
CorrectIncorrect -
Question 63 of 75
63. Question
Câu 63. Biết công thức tại ô D3 là =$A$3*C3. Sao chép công thức đến ô E2. Khi đó ô E2 có công thức là
CorrectIncorrect -
Question 64 of 75
64. Question
Câu 64. Chọn phương án ghép đúng: Cách chuyển địa chỉ tương đối trong công thức thành địa chỉ tuyệt đối là
CorrectIncorrect -
Question 65 of 75
65. Question
Câu 65: Kí hiệu nào sau đây được dùng để chỉ định địa chỉ tuyệt đối trong công thức.
CorrectIncorrect -
Question 66 of 75
66. Question
Câu 66. Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?
CorrectIncorrect -
Question 67 of 75
67. Question
Câu 67: Khi thấy bạn em quay video các bạn trong lớp có hành vi bạo lực và đăng lên mạng xã hội thì em sẽ?
CorrectIncorrect -
Question 68 of 75
68. Question
Tự luận 1. Em sẽ làm gì nếu gặp tình huống sau?
a) Chú em sử dụng phần mềm bẻ khoá.
b) Bạn em chia sẻ trên Facebook đường liên kết đến đoạn video quay các bạn
học sinh trong trường đánh nhau.
c) Người thân vào trang đánh bạc trực tuyến.
d) Bạn em chụp lén một bạn cùng lớp rồi đăng lên mạng kèm lời khen mà bạn bị chụp lén không biết.
-
This response will be awarded full points automatically, but it can be reviewed and adjusted after submission.
Grading can be reviewed and adjusted.Grading can be reviewed and adjusted. -
-
Question 69 of 75
69. Question
Tự luận 2: Sửa các câu sau để được một hành động không vi phạm đạo đức, pháp luật hay thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.
-
A. Chia sẻ thông tin mua bán thuốc là điện tử.
.
B. Tạo bài viết mới chia sẻ kinh nghiệm học tập có sử dụng từ ngữ phản cảm không phù hợp với học sinh.
.
C. Chia sẻ video bạo lực học đường.
.
D. Tham gia trang web cá cược bóng đá.
.
Correct 4 / 4 PointsIncorrect / 4 Points -
-
Question 70 of 75
70. Question
Tự luận 3. Em hãy sắp xếp lại các bước để thêm chân trang vào bài trình chiếu sao cho đúng:
-
e) Nhảy chuột chọn Apply to All để thêm chân trang vào tất cả các trang trong bài trình chiếu.
-
f) Nhảy chuột vào ô đứng trước mục Footer để đánh dấu chọn.
-
d) Nhảy chuột chọn Insert.
-
c) Nhập nội dung muốn xuất hiện ở chân trang vào ô bên dưới mục Footer.
-
b) Trong nhóm lệnh Text chọn lệnh Header and Footer.
-
a) Trong cửa sổ Header and Footer chọn trang Slide.
View Answers:
CorrectIncorrect -
-
Question 71 of 75
71. Question
Tự luận 4. Em hãy sắp xếp lại các bước chèn chân trang vào văn bản sao đúng
-
d) Nháy chuột chọn Insert.
-
b) Chọn Blank rồi nhập nội dung muốn đặt ở chân trang.
-
Nháy chuột chọn lệnh "Close Header and Footer" để hoàn thành việc tạo chân trang.
-
a) Trong nhóm lệnh Header and Footer chọn lệnh Footer.
View Answers:
CorrectIncorrect -
-
Question 72 of 75
72. Question
Tự luận 5. Em hãy sắp xếp lại các bước tạo danh sách dấu đầu dòng sao cho đúng
-
c) Nháy chuột chọn Home.
-
b) Chọn kiểu danh sách dấu đầu dòng.
-
d) Chọn đoạn văn bản muốn tạo danh sách dấu đầu dòng
-
a) Nháy chuột vào hình tam giác nhỏ bên cạnh lệnh Bullets.
View Answers:
CorrectIncorrect -
-
Question 73 of 75
73. Question
Tự luận 6. Biết công thức tại ô D3 là =B3*C3. Điền địa chỉ thích hợp vào chỗ trống (..) trong các câu sau:
-
a) Sao chép công thức ô D3 đến ô D8. Khi đó ô D8 có công thức là =
b) Sao chép công thức ô D3 đến ô E5. Khi đó ô E5 có công thức là =
c) Sao chép công thức ô D3 đến ô Khi đó ô có công thức là =E7*F7.
Correct 4 / 4 PointsIncorrect / 4 Points -
-
Question 74 of 75
74. Question
Thực hành 1.Nêu các bước lọc dữ liệu trên phần mềm bảng tính
-
Nhấn vào nút "Filter" trong nhóm "Sort & Filter"
-
Nhấn vào mũi tên xuống bên cạnh tiêu đề cột để mở hộp thoại "Filter"
-
Chọn bảng dữ liệu cần sắp xếp và lọc.
-
Nhấn OK để áp dụng bộ lọc
-
Chọn các giá trị cần lọc bằng cách chọn các ô trong danh sách hoặc nhập các giá trị cần lọc vào ô tìm kiếm
-
Chọn tab "Data" trên thanh menu
View Answers:
CorrectIncorrect -
-
Question 75 of 75
75. Question
Thực hành 2. Trình bày các bước dựng biểu đồ ,Hình cột , Đoạn thẳng ; Hình tròn
-
chọn vùng dữ liệu
-
chọn thẻ Insert trên thanh công cụ
-
chọn tiếp kiểu biểu đồ đường phù hợp với nhu cầu
-
chọn vào biểu tượng biểu đồ đường trong mục Charts
View Answers:
CorrectIncorrect -