Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
-
Chương I. Phản ứng hoá học
Bài 2. Phản ứng hoá học3 Topics|1 Quiz -
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí5 Topics|4 Quizzes
-
Bài 4. Dung dịch và nồng độ5 Topics|4 Quizzes
-
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học6 Topics|5 Quizzes
-
Bài 6. Tính theo phương trình hoá học4 Topics|4 Quizzes
-
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác2 Topics|1 Quiz
-
Chương II. Một số hợp chất thông dụngBài 8. Acid2 Topics|1 Quiz
-
Bài 9. Base. Thang pH3 Topics|1 Quiz
-
Bài 10. Oxide3 Topics|1 Quiz
-
Bài 11. Muối3 Topics|1 Quiz
-
Bài 12. Phân bón hoá học2 Topics|1 Quiz
-
Chương III. Khối lượng riêng và áp suấtBài 13. Khối lượng riêng1 Topic
-
Bài 14. Thực hành xác định khối lượng riêng1 Topic
-
Bài 15. Áp suất trên một bề mặt1 Topic
-
Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển2 Topics
-
Bài 17. Lực đẩy Archimedes1 Topic
-
Chương IV. Tác dụng làm quay của lựcBài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment lực2 Topics
-
Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng2 Topics
Quiz Summary
0 of 42 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading…
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 42 Questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Average score |
|
Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 42
1. Question
Câu 1Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxi. Phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là
CorrectIncorrect -
Question 2 of 42
2. Question
Câu 2Lưu huỳnh S cháy trong không khí sinh ra chất khí mùi hắc, gây ho, đó là khí lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Biết khối lượng lưu huỳnh tham gia phản ứng là 1,6 gam. Tính khối lượng khí lưu huỳnh đioxit sinh ra.
CorrectIncorrect -
Question 3 of 42
3. Question
Câu 3Tính thể tích của oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 3,1 gam P, biết phản ứng sinh ra chất rắn P2O5.
CorrectIncorrect -
Question 4 of 42
4. Question
Câu 4Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) cần dùng V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được sản phẩm là khí cacbonic (CO2) và nước (H2O). Giá trị của V là
CorrectIncorrect -
Question 5 of 42
5. Question
Câu 5Đốt cháy hoàn toàn 13 gam Zn trong oxi thu được ZnO. Thể tích khí oxi đã dùng (đktc) là
CorrectIncorrect -
Question 6 of 42
6. Question
Câu 6Hãy tìm thể tích khí oxi đủ để đốt cháy hết 11,2 lít khí A. Biết rằng:
– Khí A có tỉ lệ khối đối với không khí là 0,552
– Thành phần theo khối lượng của khí A là: 75% C và 25% H
Các thể tích khí đo ở đktc
CorrectIncorrect -
Question 7 of 42
7. Question
Biết rằng 2,3 gam một kim loại R (có hoá trị I) tác dụng vừa đủ với 1,12 lít khí clo (ở đktc) theo sơ đồ phản ứng:
R + Cl2 \xrightarrow{{{t^o}}} RCl
Câu 7Kim loại R là
CorrectIncorrect -
Question 8 of 42
8. Question
Biết rằng 2,3 gam một kim loại R (có hoá trị I) tác dụng vừa đủ với 1,12 lít khí clo (ở đktc) theo sơ đồ phản ứng:
R + Cl2 \xrightarrow{{{t^o}}} RCl
Câu 8Khối lượng sản phẩm tạo thành là
CorrectIncorrect -
Question 9 of 42
9. Question
Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách nhiệt phân kali clorat theo sơ đồ phản ứng:
KClO3 \xrightarrow{{{t^o}}} KCl + O2
Câu 9gKhối lượng KClO3 cần thiết để điều chế được 9,6 gam oxi là
CorrectIncorrect -
Question 10 of 42
10. Question
Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách nhiệt phân kali clorat theo sơ đồ phản ứng:
KClO3 \xrightarrow{{{t^o}}} KCl + O2
Câu 10Khối lượng KCl tạo thành là
CorrectIncorrect -
Question 11 of 42
11. Question
Cho phương trình hóa học sau: CaCO3 \xrightarrow{{{t^o}}} CaO + CO2
Câu 11Cần dùng bao nhiêu mol CaCO3 để điều chế được 11,2 gam CaO ?
CorrectIncorrect -
Question 12 of 42
12. Question
Cho phương trình hóa học sau: CaCO3 \xrightarrow{{{t^o}}} CaO + CO2
Câu 12Muốn điều chế được 7 gam CaO cần dùng bao nhiêu gam CaCO3?
CorrectIncorrect -
Question 13 of 42
13. Question
Cho phương trình hóa học sau: CaCO3 \xrightarrow{{{t^o}}} CaO + CO2
Câu 13Nếu có 3,5 mol CaCO3 tham gia phản ứng sẽ sinh ra bao nhiêu lít CO2 (đktc) ?
CorrectIncorrect -
Question 14 of 42
14. Question
Cho phương trình hóa học sau: CaCO3 \xrightarrow{{{t^o}}} CaO + CO2
Câu 14Nếu thu được 13,44 lít khí CO2 ở đktc thì có bao nhiêu gam chất rắn tham gia và tạo thành sau phản ứng ?
CorrectIncorrect -
Question 15 of 42
15. Question
Câu 15Khử 48 gam đồng (II) oxit bằng hiđro được 36,48 gam đồng sau phản ứng. Hiệu suất của phản ứng trên là:
CorrectIncorrect -
Question 16 of 42
16. Question
Câu 16Cho dung dịch chứa 0,2 mol NaOH phản ứng với dung dịch chứa 0,3 mol HCl thu được dung dịch A. Tính tổng khối lượng chất tan trong dung dịch A. Biết PTHH: NaOH + HCl → NaCl + H2O.
CorrectIncorrectHint
PTHH: NaOH + HCl → NaCl + H2O
Từ số mol ban đầu xác định chất hết, chất dư
Tính theo PTHH suy ra thành phần của dung dịch A
Tính tổng khối lượng các chất tan có trong A
-
Question 17 of 42
17. Question
Câu 17Hòa tan 23,2 gam hỗn hợp Zn và Al2O3 trong V lít dung dịch HCl 2M thu được dung dịch muối và 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị V là
CorrectIncorrectHint
Viết các PTHH
Từ số mol khí H2 tính được số mol Zn
Từ khối lượng hh suy ra khối lượng Al2O3
Tính theo các PTHH được số mol HCl
-
Question 18 of 42
18. Question
Câu 19Hòa tan 37,6 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong m gam dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối và 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị m là
CorrectIncorrectHint
Viết các PTHH
Từ số mol khí H2 tính được số mol Fe
Từ khối lượng hh suy ra khối lượng Fe2O3
Tính theo các PTHH được số mol H2SO4
-
Question 19 of 42
19. Question
Câu 19Hòa tan 28,8 gam hỗn hợp Mg và CuO trong m gam dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối và 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị m là
CorrectIncorrectHint
Viết các PTHH
Từ số mol khí H2 tính được số mol Mg
Từ khối lượng hh suy ra khối lượng CuO
Tính theo các PTHH được số mol H2SO4
-
Question 20 of 42
20. Question
Câu 2Cho 100 ml dung dịch chứa Fe(NO3)2 2M, Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Na2S thu được m kết tủa CuS, FeS và dung dịch muối natri nitrat. Giá trị m là
CorrectIncorrectHint
Tính số mol Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
Dựa vào phương trình hóa học tính được tổng số gam kết tủa.
-
Question 21 of 42
21. Question
Câu 21Hòa tan 46,4 gam hỗn hợp ZnSO4 và Na2SO4 trong dung dịch BaCl2 thu được 69,9 gam kết tủa và dung dịch muối. Phần trăm khối muối Na2SO4 là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol mỗi muối trong hh đầu
Từ khối lượng hỗn hợp ⟹ PT (1)
Viết PTHH; dựa vào PTHH tính được số mol BaSO4 ⟹ PT (2)
Từ (1) và (2) tính được số mol ZnSO4 và Na2SO4.
-
Question 22 of 42
22. Question
Câu 22Hòa tan 44,8 gam hỗn hợp NH4NO3, (NH4)2CO3 trong dung dịch Ba(OH)2 thu được 59,1 gam kết tủa và V lít khí NH3 (đktc). Giá trị V là:
CorrectIncorrectHint
Viết các PTHH; từ số mol kết tủa BaCO3 suy ra số mol (NH4)2CO3
Từ khối lượng hỗn hợp và (NH4)2CO3 suy ra khối lượng NH4NO3
Tính theo PTHH được số mol khí NH3
-
Question 23 of 42
23. Question
Câu 23Dẫn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí CO, CO2 qua dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy xuất hiện 20 gam kết tủa. Phần trăm thể tích khí CO là
CorrectIncorrectHint
Viết PTHH; từ số mol CaCO3 tính được số mol khí CO2
Tính thể tích CO2 suy ra thể tích khí CO
Tính phần trăm thể tích khí CO
-
Question 24 of 42
24. Question
Câu 24Dẫn V lít khí CO2 (đktc) qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư. Sau khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch Ca(OH)2 giảm 14 gam. Giá trị V là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol CO2
Ta có mdd giảm = mCaCO3 – mCO2
Suy ra số mol CO2
Xác định giá trị của V
-
Question 25 of 42
25. Question
*Câu 26Nhúng thanh Zn trong dung dịch CuCl2 1M sau khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh kim loại giảm 0,2 gam. Khối lượng CuCl2 đã tham gia phản ứng là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol CuCl2
Viết PTHH; đặt mol CuCl2 vào suy ra số mol Cu và Zn
Ta có: mkim loại giảm = mZn – mCu
Từ đó tính được số mol CuCl2
Tính khối lượng CuCl2
-
Question 26 of 42
26. Question
Câu 26Nhúng thanh Fe trong 150 ml dung dịch AgNO3 xM sau khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh kim loại tăng 24 gam. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol AgNO3
Viết PTHH; đặt mol AgNO3 vào suy ra số mol Fe và Ag
Ta có mthanh KL tăng = mAg – mFe pư
Từ đó tính được số mol AgNO3
Tính nồng độ dung dịch AgNO3
-
Question 27 of 42
27. Question
Câu 27Hòa tan m gam Mg trong bình đựng dung dịch H2SO4, sau khi phản ứng hết thấy khối lượng bình tăng 4,4 gam. Giá trị m là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol Mg
Viết PTHH, đặt số mol Mg vào PTHH suy ra số mol H2
Khối lượng bình tăng: mbình tăng = mMg pư – mH2
Suy ra số mol Mg ⟹ khối lượng Mg
-
Question 28 of 42
28. Question
Câu 28Hòa tan m gam Fe trong bình đựng dung dịch HCl, sau khi phản ứng hết thấy khối lượng bình tăng 16,2 gam. Giá trị m là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol Fe
Viết PTHH, đặt số mol Fe vào PTHH suy ra số mol H2
Khối lượng bình tăng: mbình tăng = mFe pư – mH2
Suy ra số mol Fe ⟹ khối lượng Fe
-
Question 29 of 42
29. Question
Câu 29Đốt cháy hết 8,96 lít hỗn hợp H2 và H2S (đktc) cần dùng 8,96 lít khí O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi. Phần trăm thể tích H2S là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol mỗi khí
+ Từ thể tích hỗn hợp ⟹ PT (1)
+ Viết PTHH; từ lượng O2 ⟹ PT (2)
Từ (1) và (2) tính được số mol mỗi khí
-
Question 30 of 42
30. Question
Câu 30Đốt cháy hết 5,6 lít hỗn hợp CH4 và C2H4 (đktc) cần dùng 13,44 lít khí O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi. Phần trăm thể tích CH4 là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol mỗi khí
+ Từ thể tích hỗn hợp ⟹ PT (1)
+ Viết PTHH; từ lượng O2 ⟹ PT (2)
Từ (1) và (2) tính được số mol mỗi khí
-
Question 31 of 42
31. Question
Câu 31Hòa tan hết 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl thu được dung dịch muối và 11,2 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng Mg là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol mỗi kim loại
+ Từ khối lượng ⟹ PT (1)
+ Viết PTHH, từ số mol H2 ⟹ PT (2)
Giải hệ (1) (2) được số mol mỗi kim loại.
-
Question 32 of 42
32. Question
Câu 32Hòa tan hết 17,05 gam hỗn hợp Al và Zn cần vừa đủ 124,1 gam dung dịch HCl 25% thu được dung dịch muối và khí không màu. Phần trăm khối lượng Zn trong hỗn hợp đầu là
CorrectIncorrectHint
Đặt ẩn là số mol mỗi kim loại
+ Từ khối lượng ⟹ PT (1)
+ Viết PTHH, từ số mol HCl ⟹ PT (2)
Giải hệ (1) (2) được số mol mỗi kim loại.
-
Question 33 of 42
33. Question
Câu 33Hòa tan 18,4 gam Fe, Cu trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí (đktc) thu được dung dịch muối và 1 chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là
CorrectIncorrectHint
Viết PTHH của phản ứng xảy ra; từ số mol H2 tính được số mol Fe phản ứng.
Suy ra khối lượng Cu trong hỗn hợp ⟹ % khối lượng Cu trong hỗn hợp.
-
Question 34 of 42
34. Question
Câu 34Cho 100 ml dung dịch chứa NaCl 2M, NaBr 1M vào V lít dung dịch AgNO3 2M thu được kết tủa bạc clorua và dung dịch muối natri nitrat. Giá trị V là
CorrectIncorrectHint
Tính số mol NaCl, NaBr.
Dựa vào phương trình hóa học tính được tổng số mol AgNO3 đã phản ứng.
-
Question 35 of 42
35. Question
Câu 35Để trung hòa hết hỗn hợp gồm 8 gam NaOH và 25,65 gam Ba(OH)2 cần dùng V lít dung dịch HCl 2M thu được dung dịch muối. Giá trị V là
CorrectIncorrectHint
Tính số mol NaOH, Ba(OH)2.
Dựa vào phương trình hóa học tính được tổng số mol HCl đã phản ứng.
-
Question 36 of 42
36. Question
Câu 36Hòa tan hết hỗn hợp gồm 15,9 gam Na2CO3 và 34,5 gam K2CO3 cần dùng V dung dịch HCl 2M thu được dung dịch muối và khí cacbonic. Giá trị V là
CorrectIncorrectHint
Tính số mol Na2CO3, K2CO3.
Dựa vào phương trình hóa học tính được tổng số mol HCl đã phản ứng.
-
Question 37 of 42
37. Question
Câu 37Đốt cháy hỗn hợp chứa 4,48 lít CH4 và 2,24 lít C2H4 thì cần V lít O2 (đktc) thu được sản phẩm CO2 và nước. Giá trị của V là
CorrectIncorrectHint
Tính số mol CH4, C2H4.
Dựa vào phương trình hóa học tính được tổng số mol O2 đã phản ứng.
-
Question 38 of 42
38. Question
Câu 38Cần dùng V lít CO (đktc) để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 23,2 gam Fe3O4 và 8,1 gam ZnO thu được kim loại và CO2. Giá trị V là
CorrectIncorrectHint
Tính số mol Fe3O4, ZnO.
Dựa vào phương trình hóa học tính được tổng số mol CO đã phản ứng.
-
Question 39 of 42
39. Question
Câu 39Cần dùng V lít H2 (đktc) để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 10,8 gam FeO và 24 gam Fe2O3 thu được kim loại và H2O. Giá trị V là
CorrectIncorrectHint
Tính số mol FeO, Fe2O3.
Dựa vào phương trình hóa học tính được tổng số mol H2 đã phản ứng.
-
Question 40 of 42
40. Question
Câu 40Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam sắt (Fe) trong axit clohiđric (HCl) thu được muối sắt clorua (FeCl2) và khí hiđro (H2).
a. Viết phương trình hóa học xảy ra.
b. Tính thể tích khí hiđro (H2) thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.
c. Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã tham gia phản ứng.
CorrectIncorrect -
Question 41 of 42
41. Question
Câu 41Magie tác dụng với axit clohiđric:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
Nếu có 12g Mg tham gia phản ứng, em hãy tìm:
a) Thể tích khí hiđro thu được ở đktc.
b) Khối lượng axit clohiđric cần dùng.
CorrectIncorrect -
Question 42 of 42
42. Question
Câu 42Đốt cháy hoàn toàn 27 gam Al trong oxi thu được Al2O3. Tính khối lượng Al2O3 thu được và thể tích oxi (đktc) đã dùng.
CorrectIncorrect