Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
-
Chương I. Phản ứng hoá học
Bài 2. Phản ứng hoá học3 Topics|1 Quiz -
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí5 Topics|4 Quizzes
-
Bài 4. Dung dịch và nồng độ5 Topics|4 Quizzes
-
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học6 Topics|5 Quizzes
-
Bài 6. Tính theo phương trình hoá học4 Topics|4 Quizzes
-
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác2 Topics|1 Quiz
-
Chương II. Một số hợp chất thông dụngBài 8. Acid2 Topics|1 Quiz
-
Bài 9. Base. Thang pH3 Topics|1 Quiz
-
Bài 10. Oxide3 Topics|1 Quiz
-
Bài 11. Muối3 Topics|1 Quiz
-
Bài 12. Phân bón hoá học2 Topics|1 Quiz
-
Chương III. Khối lượng riêng và áp suấtBài 13. Khối lượng riêng1 Topic
-
Bài 14. Thực hành xác định khối lượng riêng1 Topic
-
Bài 15. Áp suất trên một bề mặt1 Topic
-
Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển2 Topics
-
Bài 17. Lực đẩy Archimedes1 Topic
-
Chương IV. Tác dụng làm quay của lựcBài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment lực2 Topics
-
Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng2 Topics
Quiz Summary
0 of 25 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading…
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 25 Questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Average score |
|
Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 25
1. Question
Câu 1Khí N2 nhẹ hơn khí nào sau đây?
CorrectIncorrectHint
– Để so sánh khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B, người ta dựa vào tỉ khối của chất khí (tỉ khối là tỉ số khối lượng mol của 2 chất khí)
– Kí hiệu: dA/B
*Công thức: {{d}_{A/B}}=\dfrac{{{M}_{A}}}{{{M}_{B}}}
Trong đó: dA/B là tỉ khối của khí A đối với khí B
MA : khối lượng mol của khí A
MB : khối lượng mol của khí B
– Nếu dA/B > 1 => khí A nặng hơn khí B
– Nếu dA/B = 1 => khí A nặng bằng khí B
– Nếu dA/B < 1 => khí A nhẹ hơn khí B
-
Question 2 of 25
2. Question
Câu 2Biểu thức tính tỉ khối của chất A đối với không khí là:
CorrectIncorrect -
Question 3 of 25
3. Question
Câu 3Chất nào sau đây nặng hơn không khí?
CorrectIncorrectHint
Không khí có M = 29 g/mol => chất nặng hơn không khí là chất có M > 29 g/mol
-
Question 4 of 25
4. Question
Câu 4Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là:
CorrectIncorrect -
Question 5 of 25
5. Question
Câu 5Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là
CorrectIncorrect -
Question 6 of 25
6. Question
Câu 6Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/KK< 1. Là khí nào trong các khí sau:
CorrectIncorrect -
Question 7 of 25
7. Question
Câu 7Tỉ khối của A đối với H2 là 22. A là khí nào sau đây?
CorrectIncorrect -
Question 8 of 25
8. Question
Câu 8Tỉ khối của khí B đối với oxi là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Khối lượng mol của khí A là
CorrectIncorrect -
Question 9 of 25
9. Question
Câu 9Một khí X2 có tỉ khối hơi đối với khí axetilen (C2H2) bằng 2,731. Khí X2 là
CorrectIncorrect -
Question 10 of 25
10. Question
Câu 10Khí A có công thức dạng RO2. Biết dA/KK = 1,5862. Hãy xác định công thức của khí A.
CorrectIncorrectHint
+) Tỉ khối của A so với không khí là 1,5862 => MA = 29 . dA/KK
+) Khối lượng mol của khí A là: {M_{R{O_2}}} = {M_R} + 2.{M_O} => MR
-
Question 11 of 25
11. Question
Câu 11Oxit có công thức hoá học RO2, trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% khối lượng. Khối lượng của R trong 1 mol oxit là:
CorrectIncorrect -
Question 12 of 25
12. Question
Câu 12Tỉ khối của hỗn hợp X chứa 3,36 lít khí H2 và 6,72 lít khí N2 (đều đo ở đktc) so với khí heli là:
CorrectIncorrect -
Question 13 of 25
13. Question
Câu 13Tỉ khối của hỗn hợp chứa 4 gam metan (CH4) và 7 gam khí etilen (C2H4) so với không khí là:
CorrectIncorrect -
Question 14 of 25
14. Question
Câu 14Tỉ khối của hỗn hợp chứa N2 và O2 theo tỉ lệ về thể tích là 1 : 2 so với không khí là:
CorrectIncorrect -
Question 15 of 25
15. Question
Câu 15Tỉ khối của hỗn hợp chứa N2 và O3 theo tỉ lệ 1 : 2 so với không khí là:
CorrectIncorrect -
Question 16 of 25
16. Question
Ở đktc 0,5 lít khí X có khối lượng là 1,25 gam
Câu 16Khối lượng mol phân tử của khí X là:
CorrectIncorrect -
Question 17 of 25
17. Question
Ở đktc 0,5 lít khí X có khối lượng là 1,25 gam
Câu 17Tỉ khối hơi của X đối với không khí, với CO2 và với CH4 lần lượt là:
CorrectIncorrect -
Question 18 of 25
18. Question
Câu 18Khí A có công thức phân tử dạng RO2, có tỉ khối hơi so với H2 là 32. Vậy A có công thức phân tử là:
CorrectIncorrect -
Question 19 of 25
19. Question
*Câu 19Một hỗn hợp X gồm H2 và O2 (không có phản ứng xảy ra) có tỉ khối so với không khí là 0,3276. Phần trăm theo số mol của khí H2 trong hỗn hợp là
CorrectIncorrect -
Question 20 of 25
20. Question
Câu 20Khí N2 nặng hơn khí H2 bằng bao nhiêu lần? (N = 14, H = 1)
CorrectIncorrect -
Question 21 of 25
21. Question
Câu 21Oxi có tỉ khối đối với không khí là:
CorrectIncorrect -
Question 22 of 25
22. Question
Câu 22Khí nào có thể thu được bằng cách đặt ngược bình (hình vẽ):
CorrectIncorrect -
Question 23 of 25
23. Question
Câu 23Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl, SO2, H2S có thể thu được theo cách trên?
CorrectIncorrect -
Question 24 of 25
24. Question
Câu 24A là oxit của lưu huỳnh có tỉ khối hơi so với Ne là 3,2. Vậy A có công thức phân tử là:
CorrectIncorrect -
Question 25 of 25
25. Question
Câu 25B là oxit của nitơ có tỷ khối hơi so với khí cacbonic (CO2) là 1. B có công thức phân tử là:
CorrectIncorrect