Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
-
Chương I. Phản ứng hoá học
Bài 2. Phản ứng hoá học3 Topics|1 Quiz -
Bài 3. Mol và tỉ khối chất khí5 Topics|4 Quizzes
-
Bài 4. Dung dịch và nồng độ5 Topics|4 Quizzes
-
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hoá học6 Topics|5 Quizzes
-
Bài 6. Tính theo phương trình hoá học4 Topics|4 Quizzes
-
Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác2 Topics|1 Quiz
-
Chương II. Một số hợp chất thông dụngBài 8. Acid2 Topics|1 Quiz
-
Bài 9. Base. Thang pH3 Topics|1 Quiz
-
Bài 10. Oxide3 Topics|1 Quiz
-
Bài 11. Muối3 Topics|1 Quiz
-
Bài 12. Phân bón hoá học2 Topics|1 Quiz
-
Chương III. Khối lượng riêng và áp suấtBài 13. Khối lượng riêng1 Topic
-
Bài 14. Thực hành xác định khối lượng riêng1 Topic
-
Bài 15. Áp suất trên một bề mặt1 Topic
-
Bài 16. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển2 Topics
-
Bài 17. Lực đẩy Archimedes1 Topic
-
Chương IV. Tác dụng làm quay của lựcBài 18. Tác dụng làm quay của lực. Moment lực2 Topics
-
Bài 19. Đòn bẩy và ứng dụng2 Topics
C.2. Bài tập chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
5 October, 2025
Quiz Summary
0 of 32 Questions completed
Questions:
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading…
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Results
0 of 32 Questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
Earned Point(s): 0 of 0, (0)
0 Essay(s) Pending (Possible Point(s): 0)
Average score |
|
Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- Current
- Review
- Answered
- Correct
- Incorrect
-
Question 1 of 32
1. Question
Câu 1Khối lượng của 0,1 mol nhôm (Al) là:
CorrectIncorrect -
Question 2 of 32
2. Question
Câu 2Trong 24 gam MgO có bao nhiêu phân tử MgO?
CorrectIncorrectHint
Bước 1: Tính số mol MgO trong 24 gam MgO
– Tính khối lượng mol của MgO
=> số mol MgO là: n = \dfrac{m}{M}
Bước 2: Tính số phân tử MgO trong 24 gam MgO
=> số phân tử MgO là: n.6,022.1023
-
Question 3 of 32
3. Question
Câu 3Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là:
CorrectIncorrect -
Question 4 of 32
4. Question
Câu 4Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8g lưu huỳnh?
CorrectIncorrect -
Question 5 of 32
5. Question
Câu 5Số mol nguyên tử tương ứng với 10,0 gam kim loại Ca là
CorrectIncorrect -
Question 6 of 32
6. Question
Câu 6Thể tích của 280g khí Nitơ ở đkc là:
CorrectIncorrect -
Question 7 of 32
7. Question
Câu 7Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đkc để có 3,01.1023 phân tử CO2?CorrectIncorrect -
Question 8 of 32
8. Question
Câu 80,75 mol phân tử hyđro(đo ở đkc) chiếm thể tích bao nhiêu lít?
CorrectIncorrect -
Question 9 of 32
9. Question
Câu 9Lấy 1 mol mỗi mẫu chất sau: H2O, HCl, Fe2O3, C6H12O6. Mẫu chất có khối lượng lớn nhất là
CorrectIncorrect -
Question 10 of 32
10. Question
Câu 10Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 197 g BaCO3 ; 49 gam H2SO4; 16g Fe2O3
CorrectIncorrect -
Question 11 of 32
11. Question
Câu 11Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 15g CaCO3; 9,125g HCl; 100g CuO
CorrectIncorrect -
Question 12 of 32
12. Question
Câu 12Tìm dãy kết quả tất cả đúng về lượng chất (mol) của những khối lượng chất (gam) sau: 4 gam C; 62 gam P; 11,5 gam Na; 42 gam Fe
CorrectIncorrect -
Question 13 of 32
13. Question
Câu 13Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 15g CaCO3; 9,125g HCl; 100g CuO
CorrectIncorrect -
Question 14 of 32
14. Question
Câu 14Tìm dãy kết quả tất cả đúng về lượng chất (mol) của những khối lượng chất (gam) sau: 4 gam C; 62 gam P; 11,5 gam Na; 42 gam Fe
CorrectIncorrect -
Question 15 of 32
15. Question
Câu 15Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 15 gam CaCO3; 9,125 gam HCl; 100 gam CuO
CorrectIncorrect -
Question 16 of 32
16. Question
Câu 16Thể tích ở đktc của khối lượng các khí được biểu diễn ở 4 dãy sau. Dãy nào có tất cả các kết quả đúng với 4g H2; 2,8g N2; 6,4g O2; 22g CO2?
CorrectIncorrect -
Question 17 of 32
17. Question
Câu 17Cho biết công thức tính số mol, khi đề bài cho biết khối lượng ( m):
CorrectIncorrect -
Question 18 of 32
18. Question
Câu 18Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là
CorrectIncorrect -
Question 19 of 32
19. Question
Câu 19Tính số mol nguyên tử có trong 9. 10²³ nguyên tử oxi?
CorrectIncorrect -
Question 20 of 32
20. Question
Câu 20Dãy kết quả tất cả đúng về khối lượng (g) của những chất sau là: 0,1 mol CH4; 0,15 mol CH3CHO; 0,3 mol HCOOC2H5.
CorrectIncorrect -
Question 21 of 32
21. Question
Câu 21Hỗn hợp X gồm 4 gam metan (CH4) và 7 gam etilen (C2H4) có thể tích (đktc, V= 22,4 l) là
CorrectIncorrect -
Question 22 of 32
22. Question
Câu 221,12 lít khí etan (C2H6) ở điều kiện tiêu chuẩn có khối lượng là
CorrectIncorrect -
Question 23 of 32
23. Question
Câu 233,36 lít khí axetilen (C2H2) ở điều kiện tiêu chuẩn có khối lượng là
CorrectIncorrect -
Question 24 of 32
24. Question
Câu 240,2 mol C2H5CHO có khối lượng là
CorrectIncorrect -
Question 25 of 32
25. Question
Câu 254,48 lít khí X ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm số mol là
CorrectIncorrect -
Question 26 of 32
26. Question
Câu 26Biết 0,125 mol X có khối lượng 20 gam. Khối lượng mol phân tử của chất X là
CorrectIncorrect -
Question 27 of 32
27. Question
Câu 27Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, so sánh thể tích của 4 gam CH4 và 1 gam H2 ta có:
CorrectIncorrectHint
Cùng điều kiện nhiệt độ áp suất tỉ lệ số mol bằng tỉ lệ thể tích
-
Question 28 of 32
28. Question
Câu 281 mol khí SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là:
CorrectIncorrect -
Question 29 of 32
29. Question
Câu 29Trong 16g CuSO4 có chứa bao nhiêu gam đồng?
CorrectIncorrect -
Question 30 of 32
30. Question
Câu 30Tính khối lượng khí H2 có trong 6,72 lít khí H₂(đo ở đktc)?
CorrectIncorrect -
Question 31 of 32
31. Question
Câu 31Tính số mol phân tử có trong 50 gam CaCO₃?
CorrectIncorrect -
Question 32 of 32
32. Question
Câu 320,75 mol phân tử hyđro(đo ở đktc) chiếm thể tích bao nhiêu lít?
CorrectIncorrect